Tìm hiểu các chức danh trong ngành xây dựng được tuyển dụng nhiều trên ViecLamVui

Là người thiết kế kiến trúc, là người vẽ nên, tạo  nên vẻ đẹp của một công trình xây dựng, từ bên ngoài lẫn bên trong, là người tạo nên một không gian kiến trúc khoa học, tiện dụng, và tạo sự thoải mái, dễ chịu, lôi cuốn cho người sử dụng công trình.

Các vị trí việc làm xây dựng được tuyển dụng nhiều trên ViecLamVui

1. Kiến Trúc Sư:

Là người thiết kế kiến trúc, là người vẽ nên, tạo  nên vẻ đẹp của một công trình xây dựng, từ bên ngoài lẫn bên trong, là người tạo nên một không gian kiến trúc khoa học, tiện dụng, và tạo sự thoải mái, dễ chịu, lôi cuốn cho người sử dụng công trình.

2. Kỹ Sư Xây Dựng:

Là người thiết kế kết cấu công trình xây dựng, tính toán và vẽ nên cách cấu tạo từ các chi tiết nhỏ nhất cho đến lớn nhất của các kết cấu chịu lực của công trình, là người chuyển tác phẩm kiến trúc của Kiến Trúc Sư thành hiện thực, để cho nó được tạo thành và tồn tại bền vững cùng thời gian.

Ngoài vai trò là người thiết kế kết cấu, Kỹ Sư Xây Dựng còn là người giữ vai trò chủ đạo trong công việc triển khai và tổ chức xây dựng công trình.

3. Cao Đẳng Xây Dựng và Trung Cấp Xây Dựng:

Là chức danh của những người có nghiệp vu chuyên môn trình độ cao đẳng hoặc trung cấp ngành xây dựng, kết hợp với các Kiến Trúc Sư và Kỹ Sư Xây Dựng trong việc thiết kế cũng như xây dựng công trình.

Các chức danh công việc trong lĩnh vực xây dựng bằng tiếng Anh

People on site: Người ở công trường  

Heavy equipment /’hevi i’kwipmənt/: Thiết bị thi công

Plants and equipment /plɑ:nts/,/i’kwipmənt/: Xưởng và thiết bị

Owner /’ounə/: Chủ nhà, Chủ đầu tư

Contracting officer: Viên chức quản lý hợp đồng

Owner’s representative /’əʊnəs ,repri’zentətiv/: đại diện chủ đầu tư

Contracting officer’s representative: Đại diện viên chức quản lý hợp đồng

Consultant /kən’sʌltənt/: Tư vấn  

Superintending Officer /ˌsuːpərɪnˈtendin ‘ɔfisə/: Nhân viên giám sát

Resident architect /’rezidənt ‘ɑ:kitekt/: Kiến trúc sư thường trú

Supervisor /’sju:pəvaizə/: giám sát

Site manager /sait ‘mæniʤə/: Trưởng công trình  

Officer in charge of safe and hygiene: Viên chức phụ trách vệ sinh an toàn lao động và môi trường.

Quality engineer /’kwɔliti ,enʤi’niə/: Kỹ sư đảm bảo chất lượng

Site engineer /sait ,enʤi’niə/: Kỹ sư công trường

Chief of construction group: đội trưởng

Foreman /’fɔ:mən/: Cai, tổ trưởng  

Structural engineer /’strʌktʃərəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư kết cấu

Construction engineer /kən’strʌkʃn ,endʤi’niə/ :  Kỹ sư xây dựng

Civil engineer /’sivl ,enʤi’niə/: Kỹ sư xây dựng dân dụng

Electrical engineer /i’lektrikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư điện

Water works engineer /’wɔ:tə wə:ks ,enʤi’niə/: Kỹ sư xử lý nước

Sanitary engineer /’sænitəri ,enʤi’niə/: Kỹ sư cấp nước

Mechanical engineer /mi’kænikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư cơ khí  

Chemical engineer /’kemikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư hóa

Soil engineer /sɔil ,enʤi’niə/: Kỹ sư địa chất

Surveyor /sə:’veiə/:  Trắc đạt viên, khảo sát viên

Quantity surveyor /’kwɔntiti sə:’veiə/: Dự toán viên

Draftsman = Draughtsman (US) /ˈdrɑːftsmən/: Hoạ viên /người phát thảo

Craftsman /’krɑ:ftsmən/: Nghệ nhân

Storekeeper /’stɔ:,ki:pə/: Thủ kho

Guard /gɑ:d/= watchman: Bảo vệ

Worker /’wə:kə/: Công nhân

Mate /meit/: Thợ phụ

Apprentice /ə’prentis/: Người học việc  

Laborer: Lao động phổ thông

Skilled workman: Thợ lành nghề

Mason /’meisn/ = Bricklayer /’brik,leiə/ : Thợ hồ

Plasterer /’plɑ:stərə/: Thợ hồ ( thợ trát )

Carpenter /’kɑ:pintə/:Thợ mộc sàn nhà, coffa  

Joiner /’ʤɔinə/: Thợ mộc bàn ghế, trang trí nội thất

Electrician /ilek’triʃn/: Thợ điện

Plumber /’plʌmə/: Thợ ống nước

Steel-fixer: Thợ sắt ( cốt thép )

Welder /weld/: Thợ hàn

Scaffolder /’skæfəld/: Thợ giàn giáo

Contractor /kən’træktə/: Nhà thầu

Main contractor: Nhà thầu chính

Sub-contractor: Nhà thầu phụ