.
Học từ vựng bằng hình ảnh: Tính từ đối lập 2 (Contrastive Adjectives 2)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Tính từ đối lập 2 (Contrastive Adjectives 2)

New words: happy /ˈhæp•i/ hạnh phúc   unhappy /ʌnˈhæp•i/ không hạnh phúc   sad /sæd/ buồn   loud /lɑʊd/ ồn ào   quiet /ˈkwɑɪ•ɪt/ yên tĩnh   good /gʊd/ tốt   bad /bæd/ xấu, tồi, hư hỏng   tidy /ˈtɑɪ•di/ gọn gàng   untidy /ʌnˈtɑɪ•di/ bê bối   dry

Trung Tâm ViecLamVui Academy Đào Tạo Kỹ Năng, Thương Mại Điện Tử MBN

VINADESIGN PHALCON WEB