LÀM THỦ TỤC TRẢ PHÒNG - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

LÀM THỦ TỤC TRẢ PHÒNG - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
MẪU CÂU Good morning. I'd like to check out. My name's Hung. Room 320 Chào chị. Tôi muốn trả phòng. Tôi là Hùng, phòng 320 I'm getting ready to check out Tôi đang chuẩn bị trả phòng Should we check out before noon? Chúng tôi trả phòng trước buổi
DỊCH VỤ KHÁCH SẠN - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

DỊCH VỤ KHÁCH SẠN - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
MẪU CÂU Hello, room service? Alô, dịch vụ phòng đấy phải không? What time is the breakfast offered? Mấy giờ các anh phục vụ bữa sáng? What sort of entertainment do you offer? Các anh có những trò giải trí gì? Is there a shop in the hotel? Trong
LÀM THỦ TỤC NHẬN PHÒNG - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

LÀM THỦ TỤC NHẬN PHÒNG - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
MẪU CÂU I want to check in Tôi muốn làm thủ tục nhận phòng I have a reservation Tôi đã đặt phòng trước I'm here to check in Tôi đến đây để làm thủ tục nhân phòng Here is my ID. Đây là chứng minh thư của tôi.What do I have to do? Tôi phải làm thế
ĐẶT PHÒNG - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

ĐẶT PHÒNG - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
MẪU CÂU I'd like to book a room Tôi muốn đặt trước một phòng I'd like to make a reservation Tôi muốn đặt phòng trước I'd like to book a single room for May 15th Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày 15 tháng 5 I would like to look a room for the next

Tin nổi bật Đi du lịch

VINADESIGN PHALCON WEB